Chuyên mục: English

Confident đi với giới từ gì? Cấu trúc confident

Confident đi với giới từ gì? Cấu trúc và cách dùng confident. “Confident” đi với. . .

Scared đi với giới từ gì? Cấu trúc và cách dùng Scared

Scared đi với giới từ gì? Cấu trúc và cách dùng Scared như thế nào?. . .

Sau really là gì? Cách Dùng Của Từ Really Trong Tiếng Anh

Sau really là gì? Cách Dùng Của Từ Really Trong Tiếng Anh. Really nghĩa là. . .

Available đi với giới từ gì? Cách sử dụng available

Available đi với giới từ gì? Cách sử dụng available như thế nào? chắc chắn. . .

Có nên nghe tiếng Anh khi ngủ? Làm sao để có thói quen nghe tiếng Anh mỗi ngày?

Có nên nghe tiếng Anh khi ngủ? Làm sao để có thói quen nghe tiếng. . .

Cách cải thiện tiếng Anh cho người mất gốc

Cách cải thiện tiếng Anh cho người mất gốc. Mất gốc tiếng anh có lẽ. . .

Impressed đi với giới từ gì? Impressed by or with?

Impressed đi với giới từ gì? Impressed by or with? chắc chắn là câu hỏi chung của. . .

Confide đi với giới từ gì? Confide in nghĩa là gì?

Confide đi với giới từ gì? Confide in nghĩa là gì? chắc chắn là câu hỏi. . .

Divided đi với giới từ gì? “divide into” hay “divide by”?

Divided di với giới từ gì? “divide into” hay “divide by”? chắc chắn là câu. . .

Separate đi với Giới từ gì? Separate from hay to?

Separate đi với Giới từ gì? Separate from hay to? chắc chắn là câu hỏi. . .

Amazed đi với giới từ gì? “amazed at” hay “amazed by”?

Amazed đi với giới từ gì? “amazed at” hay “amazed by”? chắc chắn là câu. . .

Ashamed đi với giới từ gì? Ashamed of, for, hay about?

Ashamed đi với giới từ gì? Ashamed of, for, hay about? chắc chắn là câu. . .

Shocked đi với giới từ gì? Shocked to hay shocked at?

Shocked đi với giới từ gì? Shocked to hay shocked at? chắc chắn là câu. . .

Rude đi với giới từ gì? Rude nghĩa là gì?

Rude đi với giới từ gì? Rude nghĩa là gì? chắc chắn là câu hỏi. . .

Acquainted đi với giới từ gì? Acquainted with là gì?

Acquainted đi với giới từ gì? Acquainted with là gì?? chắc chắn là câu hỏi. . .