Các giới từ theo sau là v-ing

Các giới từ theo sau là v-ing. Nếu chúng ta muốn sử dụng một động từ sau một giới từ, nó phải ở dạng -ing. Không thể sử dụng một nguyên thể sau một giới từ. Vậy, Các giới từ theo sau là v-ing là những giới từ nào? Cách dùng thế nào? sẽ được ngolongnd chia sẻ qua bài viết dưới đây.

Các giới từ theo sau là v-ing
Các giới từ theo sau là v-ing

Cách dùng Ving sau giới từ

Ví dụ

  • I will call you after arriving at the office.
    not I will call after to arrive at the office.
  • Please have a drink before leaving.
  • I am looking forward to meeting you.
  • Do you object to working late?
  • Tara always dreams about going on holiday.

Giới từ +Ving

  • after

    After having a shower, I waited for Steven.

  • before

    The tablet must not be taken before getting up in the morning.

  • by

    I manage it by working much longer than 40-hour weeks.

  • in spite of

    In spite of studying a lot he didn’t pass the exams.

  • on

    What was her reaction on hearing the news?

  • without

    He told the joke without laughing.

Adjective + Preposition + Ving

  • afraid of

    They are afraid of losing the match.

  • angry about/at

    Pat is angry about walking in the rain.

  • bad at/good at

    John is good at working in the garden.

  • crazy about

    The girl is crazy about playing tennis.

  • disappointed about/at

    He is disappointed about seeing such a bad report.

  • excited about

    We are excited about making our own film.

  • famous for

    Sandy is famous for singing songs.

  • fed up with

    I’m fed up with being treated as a child.

  • fond of

    Hannah is fond of going to parties.

  • glad about

    She is glad about getting married again.

  • happy about/at

    The children are not happy about seeing a doctor.

  • interested in

    Are you interested in writing poems?

  • keen on

    Joe is keen on drawing.

  • proud of

    She is proud of speaking English.

  • sick of

    We’re sick of sitting around like this.

  • sorry about/for

    He’s sorry for eating in the lesson.

  • tired of

    I’m tired of waiting for you.

  • used to

    She is used to smoking.

  • worried about

    I’m worried about making mistakes.

Noun + Preposition + Ving

  • advantage of

    What is the advantage of farming over hunting?

  • chance of

    There’s a chance of catching a cold these days.

  • choice between

    There’s a choice between flying to London Heathrow or Stansted.

  • danger of

    Peggy is in danger of making a mistake.

  • difficulty in

    He has difficulty in texting.

  • doubt about

    He is in doubt about buying the correct software for his computer system.

  • hope of

    There’s little hope of catching the new Corvette.

  • idea of

    I like the idea of setting up a new email account.

  • interest in

    There’s no interest in writing letters.

  • method of

    This is a simple method of finding solutions.

  • opportunity of

    There’s some opportunity of bringing her parents together again.

  • possibility of

    These wheels offer the possibility of riding tubeless.

  • problem of

    He has the problem of swimming too slow.

  • reason for

    There’s a real reason for winning the contest.

  • risk of

    There’s a risk of digging too deep.

  • trouble for

    He was in trouble for stealing.

  • way of

    This is a new way of building a wall.

Verb + Preposition + Ving

  • accuse of

    They were accused of breaking into a shop.

  • agree with

    agree with playing darts.

  • apologize for

    They apologize for being late.

  • believe in

    She doesn’t believe in getting lost in the wood.

  • blame for

    The reporter is blamed for writing bad stories.

  • complain about

    She complains about bullying.

  • concentrate on

    Do you concentrate on reading or writing?

  • congratulate sb. on

    I wanted to congratulate you on making such a good speech.

  • cope with

    He is not sure how to cope with getting older.

  • decide against

    They decided against stealing the car.

  • depend on

    Success may depend on becoming more patient.

  • dream about/of

    Sue dreams of being a pop star.

  • feel like

    They feel like going to bed.

  • get used to

    You must get used to working long hours.

  • insist on

    The girls insisted on going out with Mark.

  • look forward to

    I’m looking forward to seeing you soon.

  • prevent sb. from sth.

    How can I prevent Kate from working in this shop?

  • rely on sth.

    He doesn’t rely on winning in the casino.

  • succeed in

    How then can I succeed in studying chemistry?

  • specialize in

    The firm specialized in designing websites.

  • stop sb. from

    stopped Andrew from smoking.

  • talk about/of

    They often talk about travel(l)ing to New Zealand.

  • think about/of

    Frank thinks of playing chess.

  • warn sb. against

    We warned them against using this computer.

  • worry about

    The patient worries about having the check-up.

Giới từ + Ving trong tiếng Anh

    Nếu một giới từ (in/for/about/…) có động từ theo sau, thì động từ theo sau này phải có dạng V-ing.

    Cấu trúc: Giới từ (Preposition) + V-ing

Ví dụ:

– Are you interested | in | working for us?

– I’m not very good | at | learning languages?

– She must be fed up | with | studying

– What are the advantages| of | having a car?

– The knife is only | for | cutting bread.

– How | about | playing tennis tomorrow?

– I bought a new bicycle | instead of | going away on holiday.

– Carol went to work | in spite of| feeling ill.

    Bạn cũng có thể nói ““interested in somebody (do)ing…”, “fed-up with you (do) ing…” …

Ví dụ:

– I’m fed up with you telling me what to do.

(Tôi không thích anh bảo tôi phải làm những gì.)

Cách sử dụng của một số giới từ + V-ing

  • before + V-ing và after + V-ing

    – Before going out, I phoned Sarah. (KHÔNG nói ‘Before to go out’)

    (Trước khi đi, tôi đã gọi điện thoại cho Sarah.)

    – What did you do after leaving school?

    (Bạn đã làm gì sau khi ra trường?)

    Bạn cũng có thể nói: Before I went out … và after you left school…

  • by + V-ing: để nói một việc nào đó đã xảy ra như thế nào.

    – The burglars got into the house by breaking a window and climbing in.

    (Bọn trộm đã đột nhập bằng cách đập vỡ cửa sổ và chui vào.)

    – You can improve your English by reading more.

    (Bạn có thể trau dồi tiếng Anh của bạn bằng cách đọc nhiều hơn nữa.

    – She made herself ill by not eating properly.

    (Cô ấy tự làm mình ốm bởi sự ăn uốn không hợp lý.)

  • without + V-ing

    – I ran ten kilometres without stopping.

    (Tôi đã chạy 10 km không nghỉ.)

    – They climbed through the window without anybody seeing them

    (hoặc …without being seen)

    (Chúng đã trèo qua cửa sổ mà không bị ai nhìn thấy.)

    (hoặc …mà không bị ai phát hiện)

    She needs to work without people disturbing her

    (hoặc … without being disturbed).

    (Cô ấy cần làm việc mà không bị ai quấy rầy.)

    (hoặc … mà không bị quấy rầy)

    – It’s nice to go on holiday without having to worry about money.

    (Thật là tuyệt khi đi nghỉ mát mà không phải lo lắng về chuyện tiền bạc.)

Giới từ to + V-ing trong tiếng Anh

to là thành phần của động từ nguyên mẫu (to do/to see/…).

Ví dụ:

– We decided to go out.

(Chúng tôi đã quyết định đi dạo.)

– Would you like to play tennis?

(Bạn muốn chơi quần vợt không?)

Nhưng to cũng là một giới từ (giống như in/for/about/from/…)

Ví dụ:

– We drove from London to Edinburgh.

(Chúng tôi đã lái xe từ London tới Edinburgh.)

– I prefer tea to coffee.

(Tôi thích chè hơn cà phê.)

– Are you looking forward to the weekend?

(Bạn đang mong tới cuối tuần phải không?)

    Nếu một giới từ được theo sau bởi một động từ, thì động từ đó có dạng V-ing. Bởi vậy, khi to là giới từ và theo sau nó là một động từ, bạn phải nói là to + V-ing.

Ví dụ:

– I prefer driving to travelling by train. (KHÔNG nói ‘to travel’)

(Tôi thích đi xe hơn là đi tàu.)

– Are you looking forward to seeing Ann again? (KHÔNG nói ‘looking forward to see’)

(Bạn đang mong gặp Ann lắm phải không?)

Về be/get used to + V-ing, mời bạn theo dõi chương tiếp theo.

Bài tập Giới từ + V-ing

Donate ủng hộ

Nếu thấy bài biết hay và hữu ích hãy donate cho blog nhé

Donate qua ví MOMO:

Donate qua Viettel Pay: