Tổng hợp đề thi vietcombank các năm qua

Tổng hợp đề thi vietcombank các năm qua.  tài liệu ôn thi Vietcombank (update 2021, đề thi vietcombank 2020) bài Review của bạn Ngọc Ánh – Cựu học viên chương trình Easy Bankers – Giao dịch viên tại UB.

Đề thi vietcombank 2020, 2021- tài liệu ôn thi Vietcombank
Đề thi vietcombank 2020, 2021- tài liệu ôn thi Vietcombank

 

KẾT CẤU ĐỀ THI TUYỂN VIETCOMBANK 2021

Đề thi bao gồm:

– 50 câu nghiệp vụ/45p, bao gồm:

  • Kiến thức Vĩ mô/Vi mô: 10 câu (8 Vĩ mô, 2 Vi)
  • Hiểu biết chung: 5 câu (Hiểu biết chung về Kinh tế)
  • Kiến thức Kế toán Ngân hàng/Tín dụng cơ bản: 10 câu
  • Nghiệp vụ Tín dụng/Kế toán & Thanh toán Quốc tế: 20 câu
  • Nghiệp vụ Tín dụng khó/Kế toán khó: 5 câu

– 50 câu Tiếng Anh/45p

Tổng điểm của tất cả các Ứng viên được xác định  = 70% điểm Nghiệp vụ + 30% điểm Tiếng Anh. Ứng viên sẽ nhận được kết quả thi ngay sau khi hoàn thành bài thi.

Theo thông lệ tuyển dụng 3 năm gần nhất, các Ứng viên phải có tổng điểm >= 50 điểm (với cả 2 môn thi) mới đủ điều kiện vượt qua vòng thi Test.

Như vậy, có thể thấy rằng, ngay cả khi Ứng viên có nền tảng Nghiệp vụ với mức điểm cao, nhưng không bảo đảm được điểm Tiếng Anh sao cho đạt được Tổng điểm 2 môn tối thiểu là 50 điểm thì sẽ không thể vượt qua được vòng thi Test của Vietcombank (theo Quy chế Thi tuyển).

1. Công ty mua lại cổ phiếu của chính công ty mình sẽ dẫn đến:FREE
2. Chi phí góp vốn liên doanh, liên kết thuộc:FREE
3. Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định thuộc:FREE
4. Chỉ tiêu nào là nhỏ nhất trong số các chỉ tiêu sau đây:
5. Chiết khấu thanh toán được hưởng do mua hàng hoá, dịch vụ thuộc:
6. Cho biết lợi nhuận sau thuế = 360 tr.đ, vốn vay = 400 tr.đ, lãi suất vay = 10%/tổng vốn…
7. Cho EBIT = 120 tr.đ, vốn chủ sở hữu (C) = 600 tr.đ, vốn vay nợ (V) = 200 tr.đ….
8. Cho Lãi gộp từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ = 400 trđ, Tổng doanh thu =…
9. Cho tổng doanh thu hoạt động kinh doanh = 15.000 tr.đ, doanh thu thuần = 12.000 tr.đ, lợi nhuận gộp…
10. Lợi nhuận sử dụng để chia cho các cổ đông của công ty là:
11. Một công ty đang tăng trưởng nhanh, sự hợp lý là lựa chọn:
12. Một doanh nghiệp có doanh thu thuần trong năm là 200 triệu đồng, giá thành toàn bộ của sản phẩm…
13. Khi bù đắp thâm hụt ngân sách, Chính phủ Việt Nam có thể vay tiền từ:
14. Khoản nợ nào có thể được phân loại vào nhóm Nợ dưới tiêu chuẩn (nợ nhóm 3)?
15. Lý do chính khiến kinh doanh ngân hàng mang tính rủi ro cao:
16. Mục đích tài trợ của cho vay ngắn hạn của doanh nghiệp là:
17. Nhận định nào dưới đây có tính chuẩn tắc?
18. Phát biểu nào sau đây là chính xác?
19. Phát biểu nào sau đây là một phát biểu không chính xác?
20. Thẻ bông sen vàng hạng titan do Vietnam Airline cấp cho chủ thẻ vietcombank Vietnam airline platinum american express được…
21. Theo thông tư 36/2014/TT-NHNN, ngân hàng thương mại được sử dụng nguồn vốn ngắn hạn để cho vay trung và…
22. Theo quy định của pháp luật hiện hành, những đối tượng nào thuộc đối tượng hạn chế cấp tín dụng?
23. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân không cư trú…
24. Thời hiệu khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết tranh chấp hợp đồng dân sự được xác định…
25. Trường hợp một tài sản đảm bảo cho nhiều nghĩa vụ trả nợ, khi xử lý tài sản bảo đảm…
26. Xét theo tác dụng của các khoản thu đối với quá trình cân đối ngân sách, khoản thu về bán…
27. Yếu tố nào sau đây không thuộc nội dung của phân tích tín dụng của ngân hàng thương mại?
28. Vòng quay hàng tồn kho của một công ty càng thấp thì hiệu quả hoạt động của công ty đó?

KẾT CẤU ĐỀ THI VIETCOMBANK 2021 MỚI NHẤT 

Nhìn chung, đề thi Vietcombank 2021 mới nhất ngày 29/03/2021 không có sự thay đổi về kết cấu so với các đợt thi trước.

  • Kiến thức chung: Vĩ mô/Vi mô/ Sản phẩm: 10 – 15 câu;
  • Tài chính Doanh nghiệp: 10 câu;
  • Luật các loại: 10 câu;
  • Nghiệp vụ chung: 10 câu;
  • Nghiệp vụ khó: 5 câu;

TỔNG QUAN CÁC CÂU HỎI TRONG ĐỀ THI VIETCOMBANK 2021 NGÀY 29/03/2021

Trong đề thi Vietcombank ngày 29/03/2021, các mảng kiến thức được hỏi trong đề thi bao gồm:

  • Hệ số NIM là gì?
  • Chênh lệch tỷ giá hối đoái ghi Tăng hay ghi Giảm tài khoản 4712?
  • Khi Khách hàng nhận được khoản vay của Ngân hàng thì ghi nhận: Tài sản có của KH; Tài sản nợ của Ngân hàng / Tài sản nợ của KH; Tài sản có của Ngân hàng…?
  • Anh chị mẹ vợ,… của người đại diện theo pháp luật không được làm kế toán trưởng của loại hình doanh nghiệp nào?
  • Đầu tư vào công ty con được hạch toán như thế nào trên sổ sách của công ty mẹ?
  • Mức trích lập dự phòng chung áp dung cho nhóm nợ nào?
  • Mức trích lập dự phòng nợ nhóm 5 là bao nhiêu %?
  • Tác nhân ảnh hưởng đến IRR?
  • TCTD không được cấp tín dụng để làm gì?
  • Ý nghĩa của ROE?
  • Điều nào sau đây chứng tỏ doanh nghiệp đang khống lợi nhuận?

Mình bắt đầu ôn thi VCB từ khi nào?

Phải đến khi VCB có thông tin tuyển dụng chính thức, mình mới bắt đầu mò mẫm ôn thi 😀

-Trình tự ôn tập của mình:
+ Tham khảo dạng đề trên web site của UB để tìm ra định hướng ôn
+ Đọc lại lý thuyết kinh tế vĩ mô, các chỉ số khi phân tích tài chính doanh nghiệp, những chỉ số cơ bản của ngân hàng: DSCR, LDR, NIM,….
+ Tìm hiểu về tất cả về sản phẩm của VCB, chú trọng thẻ và tiết kiệm
+ Đọc thêm các luật Tổ chức tín dụng, quản lý ngoại hối, tiền thật tiền giả, ..

+ Chuẩn bị cho phỏng vấn các câu hỏi thông dụng: giới thiệu bản thân, tại sao lại nghỉ việc, em có điểm mạnh gì. Quan trọng nhất là kĩ năng phản xạ nhanh và cố gắng thấu hiểu tâm lý của HĐPV

Với nền tảng kiến thức và kĩ năng đã được trang bị trước đó trong khóa học của UB, mình không quá khó khăn trong quá trình ôn tập.

Về kì thi của VCB, mình xin Review chi tiết như sau, hi vọng những gì mình nhớ được có thể giúp ích cho các bạn:

Mức độ đề thi VCB✅:

VCB đề thi nhìn chung là khó. Đòi hỏi phải ôn tập 1 cách nghiêm túc.

+Về vòng test: Các bạn nên đi sớm 15 phút để check các thông tin cá nhân chuẩn bị tâm lý tốt để tránh hồi hộp hoặc ID của các bạn không vào được hệ thống.

➡️ Sau khi check in xong, sẽ khai mạc hội thi trên toàn hệ thống có người hướng dẫn qua đầu cầu. Đăng nhập vào hệ thống bằng CMT nhé, nếu trong khi thi có trục trặc các bạn có thể thi tiếp nên k sợ mất kết quả nhé.

? Đề nghiệp vụ 50 câu 45 phút , đề thi đa dạng phong phú nhưng chủ yếu là vĩ mô, sản phẩm thẻ là nhiều, 1 vài các luật và nghiệp vụ GDV : giờ cut off time, số tiền bao nhiêu là giá trị cao,…
+ Về tiềng anh thì cực khoai không phải nói. Ôn tất cả những gì có thể nhé. Cũng 50 câu 45 phút.

➡️ Thi xong các bạn sẽ có kết quả luôn. Đây cũng là điều mình khá thích vì đỡ tốn công chờ đợi căng thẳng
-Thường NV*70% +TA*30% trên 50 là ok nhưng cũng tùy chi nhánh.

? Điểm thi của mình là:
? Nghiệp vụ: 80
? Tiếng Anh: 60

-Tỷ lệ vào phỏng vấn khoảng 30% số lượng thí sinh được thi.
– Thi thường 1 tuần có kết quả và gọi phỏng vấn, phỏng vấn xong 2,3 ngày có kết quả. Mình thi sở giao dịch nên hơi muộn hơn xíu.

Về vòng PV:

– Các bạn nên mặc quần áo gọn gang: sơ mi trắng, chân váy đen, giày cao gót đen kín mũi trơn càng tốt, trang điểm nhẹ.

– Các bạn cũng nên đi sớm nhé, mang đầy đủ hồ sơ bản gốc đi để đối chiếu. Không đủ sẽ rất phiền đấy , Giấy khám sức khỏe cũng nên chuẩn bị.

– HDPV gồm 5 người thường có Ban GĐ CN, trưởng phòng , nhân sự.
– Tâm lý thật vững vàng, có thể uống 1 ngụm nước nhỏ nhưng đừng hắng giọng rất dễ mất giọng nhé. Tự tin là yếu tố hàng đầu, có thể trả lời không tốt, nhưng thái độ thì rất quan trọng.

 Hãy tỏ ra là mình là người cầu tiến, tự tin về bản thân nhưng đừng có tự tin và thể hiện mình quá sẽ mất ấn tượng lắm. Mỗi câu trả lời nên dạ thưa, nhìn vào người đặt ra câu hỏi cho mình và hướng sang cả HĐ nữa. Khi về nên kéo ghế lại và cám ơn cúi người. Còn các câu hỏi các bạn tự chuẩn bị nhé.

? Hiện tại sau khi đã trở thành một VCBer, bản thân mình cảm nhận VCB thực sự là 1 môi trường tuyệt vời, rất tự hào khi các bạn được cống hiến. Hệ thống hạch toán cực nhanh và chuyên nghiệp. Cấp trên và đồng nghiệp rất thân thiện. Chế độ đãi ngộ tốt.
Làm ở đâu cũng thế, đòi hỏi sự cố gắng và nỗ lực không ngừng để hoàn thiện bản than. Chúc các bạn thành công. “

Tổng hợp đề thi Vietcombank

Đề thi tiếng Anh vietcombank

  • Thời lượng thi tuyển: 50 câu/ 45 phút
  • Trọng số điểm: 30%

Tổng điểm của tất cả các Ứng viên được xác định = 70% điểm Nghiệp vụ + 30% điểm Tiếng Anh.

Theo thông lệ tuyển dụng 5 năm gần nhất, các Ứng viên phải có tổng điểm >= 50 điểm (với cả 2 môn thi) mới đủ điều kiện vượt qua vòng thi Test.

Về nội dung thi tuyển, Vietcombank tập trung rất nhiều vào các nền tảng kiến thức Quan trọng, bao gồm:

  • Phrasal Verb
  • Câu điều kiện loại 2 & 3
  • Câu gián tiếp
  • Thì
  • Đảo ngữ (Inversion)
  • Mệnh đề Nguyên nhân/Kết quả
  • Mệnh đề Quan hệ
  • Giới từ

Kể từ năm 2018 đến nay, mặc dù Vietcombank đã thay đổi khá nhiều về bố cục đề thi (như bỏ bài Reading, viết luận, giảm dần mức độ khó…), đề thi được đánh giá tương đương trình độ TOEIC 600. Tuy nhiên hàm lượng kiến thức thi tuyển Tiếng Anh được đánh giá vẫn còn khá nặng với các Ứng viên. Đặc biệt, Vietcombank ưa thích sử dụng các từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành, đòi hỏi Ứng viên không chỉ nắm chắc kiến thức Nghiệp vụ cơ bản nền tảng, mà còn hiểu & biết cách sử dụng các thuật ngữ Tiếng Anh dành riêng cho lĩnh vực Tài chính Ngân hàng. Thậm chí, nhiều Ứng viên còn truyền tai nhau câu chuyện về việc có chứng chỉ TOEIC 800đ nhưng vẫn không thể hoàn thành nổi bài thi Tiếng Anh của Vietcombank (Đề thi năm 2017).

ĐỀ SỐ 1
SECTION 1: Language usage (30 marks):

Circle the correct answer

1. In the long term ……….. is due to increase in the price of raw materials. This is the situation where prices rise to keep up with increased production cost.
a. devaluation
b. inflation
c. recession
d. crisis

2. In a accordance with our usual terms, payment will be by …………This is a letter from a bank authorizing payment of a certain sum to a person or a company.
a. cheque
b. banker’s draft
c. letter of credit
d. cash on delivery

3. We enclose our ……….., which is a formal request for payment.
a. receipt
b. quotation
c. commercial invoice
d. bill of lading

4. The industry and construction ……….. is facing difficulties due to low efficiency and competitiveness.
a. set
b. sector
c. section
d. part

5. It is complained that the Telephone and Post Communicatios Company is operating in a very favourable environment without any ………..
a. monopoly
b. fluctuation
c. promotion
d. competition

6. We are proud of the very high level of services we offer and are accustomed to organizing conferences ……….. two thousand delegates.
a. out of to
b. of up to
c. from up to
d. up from to

7. Sofitel Plaza Hotel has an excellent range of facilities and no doubt you will be aware ………. the fact that the local area is rich in cultural interest.
a. for b. to c. of d. about

8. When we receive your bank confirmation of L/C, your order will be made ………..
a. for b. over c. up d. with

9. Impex is an international company which deals ………. a wide variety of goods.
a. for b. in c. of d. about

10. A fall in prices can result in serious difficulties to many producers and may cause them to go ……….. business completely.
a. through
b. out
c. out of
d. into

11. The MD asked Mr. Green ………..
a. that he had finished the report
b. whether he had finished the report
c. had she finished the report
d.if had he finished the report

12. The MD also wanted to know ………….
a. when Mr. Green will submit that report
b. when would Mr. Green submit the report
c. when will Mr. Green submit the report
d. when Mr. Green would submit the report

13. Would you like ………. coffee? Yes, please.
a. any
b. the
c. 0
d. a

14. The goods in this catalogue are of …………. excellent value. I am going to order some.
a. the
b. 0
c. an
d. a

15. The Sales&Marketing Department will be divided into two …………, a new Management Services Department will be created.
a. Furthermore
b. Therefore
c. Although
d. Otherwise

16. …………the launch date is due, the new product is not ready yet. So, the shopfloor workers are working hard now.
a. Nevertheless
b. However
c. Although
d. Inspite of

17. Fluctuation in exchange rates causes instability. …….., it makes forecasting more difficult.
a. In addition
b. So
c. In order that
d. So that

18. Producing new software is not necessarily expensive, ……… innovations in computer hardware certainly involve massive costs.
a. where
b. whereas
c. when
d. as

19. Mr. Green , …………..is an experienced businessman is very eager to expand his business in the Middle East.
a. which
b. that
c. who
d. b & c

20. One of the accidents they had was pretty serious. A workman ………..20 feet above the ground when he suddenly fell.
a. was working
b. worked
c. has been working
d. has worked

21. The number of overseas Vietnamese going home ……… by 8.9% this year.
a. increases
b. is increasing
c. has increased
d. increased

22. The Bank’s loan terms are better than those on hire purchase, so I …… ……… the bank loans.
a. am choosing
b. had chosen
c. was choosing
d. will be choosing

23. My boss has come in and ………. you in a few minutes.
a. would see
b. has seen
c. will see
d. is going to see

24. Next week, John is going home for Christmas. He hopes his family ………….. at the airport.
a. will have waited
b. have been waiting
c. will be waiting
d. are waiting

25. Could you tell Mr. Blake that Mr. Ali is here? He ………. me.
a. will expect
b. was expecting
c. is expecting
d. has expected

Complete each sentence with the correct from of the word in brackets.
26. (BENEFIT) The new salary scheme is ……….to all staff.
27. (COMMERCE) Ho Chi Minh City is the biggest ……. center in the country.
28. (RELATIVE) The risk of investing in durable goods is ……..low.
29. (VARY) Prices have not shown much …………this year.
30. (MANAGE) Good …………should be capable of leading as well as managing.

SECTION 2: Language use (70 marks)

2.1 Choose ONE suitable word for each sentences from the list below (20 marks)

measurable ~~~deteriorate ~~~goods ~~~money
factors ~~~ payments ~~~ decrease ~~~ production
capital ~~~ economy ~~~ resources ~~~ companies
value ~~~ available ~~~ risk

1. As they ……… easily, perishables must be placed on the market as quickly as possible.
2. Foreign direct investment(FDI) has significantly contributed to the performance of the ……….
3. FDI projects account for 12% of GDP and 35% of industrial ……….
4. More than 2,500 FDI projects have been licensed with a total ……… of 40 billion dollars.
5. Economics studies how society uses its scarce ………… to produce goods and services.
6. Money is used to save for the future; it is a store of ………….
7. Providing capital for a business always involves an element of …………
8. Entrepreneurs control and co-ordinate various ………. of production.
9. The econnomist is only interested in services which are ………… in terms of money.
10. Changes in prices result in changes in the quantity of a particular commodity ………… to consumers.

2.2. Reading comprehension (30 marks)
Read the passage below and then do the tasks that follow

It seems easy to say that you are employed if you work for somebody else and you are self – employed if you work for yourself! But life isn’t quite so simple. Being self-employed is not restricted to people who run their own business, in the physical sense of owning property and stock and perhaps employing their own staff. A great number of people work from home in a wide range of occupations and many of them are classed as self-employed. Examples are the hairdresser who has set up shop in one room of the house, the freelance book-keeper who does the accounts for other small businesses, the woman who holds clothing or Tupperware parties, and the artist who takes on freelance work from various publishing companies.

People who work on a freelance basic “hire out” their skills to anyone who will pay them. A freelance photographer, for instance, may either be contracted to do a specific job for a newspaper or may even take photographs of events on the change that he/she can sell them.

The number of people in Britain who are classed as self-employed rose by 52% between 1981 and 1991 from 2.2 million to 3.3 million people – and most of them work on their own (i.e. they do not employ other people) in many cases these are people who have been faced with redundancy and who have used their savings or their redundancy payments, or taken advantages of one of the government schemes to set up on their own.

Circle the correct answer

11. Which of the following suggestions is a suitable title for the passage?
a. Self – employment
b. Employed or self – employed?
c. The UK employment market
d. Types of employment

12. A self-employed person
a. has to carry out instructions
b. works for several employers
c. is paid a wage or salary
d. is own employer

13. The passage suggests
a. The pattern of employment is not varied in the UK
b. If you are in a job, you will have it forever.
c. It is standard practice for many people in the UK to leave school and work for themselves.
d. In the UK people can either have the opportunity or the finances to start in business for themselves

What does each of the following underlined word/phrase refer to?

14. “……..and many of them are classed as self-employed.” (Paragraph 1)

15. “by 52% between 1981 and 1991 from 2.2 million to 3.3 million people – and most of them work on their own.” (paragraph 3)

Which words in the passage mean the following?

16. jobs……….

17. to classify ………..

18. state of being no longer needed for any available jobs ……..

Fill in each blank with ONE suitable word from the passage

19. ……………..becomes more popular among mothers of young children as they don’t have to work the standard 8 a.m to 5 p.m a day.

20 . Self – employed may ………..other people to help them with their business.

2.3. Writing (20 marks)
Read this invitation card and write a short description of the Book Fair for a brochure

  • INVITATION TO 2002 BOOK FAIR
  • Youth Cultural Centre
  • Exhibition of Books in Vietnamese and foreign languages
  • Free copies of catalogues
  • Free use of Internet

180 câu hỏi thi Vietcombank online

Like share và ủng hộ chúng mình nhé: